Đánh Giá Hyundai Kona 2020 – Một Mình Một Ngựa, Một Tay Che Trời
Hyundai Kona đang khá thành công tại Việt Nam

Đánh Giá Hyundai Kona 2020 – Một Mình Một Ngựa, Một Tay Che Trời

Đánh giá Hyundai Kona 2020 chi tiết giá bán, khuyến mại, thủ tục trả góp, thông số kỹ thuật. Liệu có xứng đáng là SUV đô thị bán chạy nhất 2019? 

Hyundai Kona là một mẫu xe CUV đô thị, 5 chỗ gầm cao, mới xuất hiện tại Việt Nam từ 2018 và đã đạt được những thành công nhất định. Doanh số trung bình của Kona khoảng 500 xe/tháng. Kona được đánh giá cao ở khả năng vận hành chắc chắn, cách âm tốt, tiện nghi option cao cấp. Tại Việt Nam, Kona cạnh tranh trực tiếp cùng Ford Ecosport, Honda HRV và sắp tới là Toyota Corolla Cross.

Thêm một tin vui nữa, từ 01/08/2020, Hyundai Thành Công quyết định gia hạn bảo hành cho dòng xe Santafe, Tucson và Kona từ 3 năm lên 5 năm, xóa tan tin đồn cuối cùng về độ bền và nhanh xuống xe của các dòng xe Hàn Quốc.

hyundai-kona-2020 (9)
Hyundai Kona đang khá thành công tại Việt Nam

Chắc chắn với quyết định này, doanh số Hyundai Kona còn tăng hơn nữa trong tương lai gần.

VUI LÒNG BẤM GỌI ĐỂ ĐƯỢC HỖ TRỢ TỐT NHẤT
0967.58.8585 (Ms Huyền) 0937.90.8833 (Mr Nghĩa)

Giá xe Kona và các phiên bản

Hyundai Kona có 6 phiên bản, giá từ 995 – 1245 triệu đồng, trong đó có 3 phiên bản máy dầu và 3 phiên bản máy xăng, phù hợp với nhiều nhu cầu và mục đích sử dụng khác nhau.

Giá xe Hyundai Kona 2020 như sau:

Giá xe Kona 2.0 AT Tiêu chuẩn

625 triệu

Giá xe Kona 2.0 AT Đặc biệt

686 triệu

Giá xe Kona 1.6 Turbo

736 triệu

Giá trên chưa bao gồm chi phí lăn bánh và chưa trừ khuyến mại

VUI LÒNG BẤM GỌI ĐỂ ĐƯỢC HỖ TRỢ TỐT NHẤT
0967.58.8585 (Ms Huyền) 0937.90.8833 (Mr Nghĩa)

 

Xem thêm: Bảng Giá Xe Hyundai

Màu xe Kona

Đáp ứng nhu cầu lựa chọn màu xe theo mệnh, Hyundai Kona mang tới 6 lựa chọn về màu sắc bao gồm: Đỏ, Đen, Bạc, Trắng, Vàng cát, Xanh Coban..

Giá xe Kona các màu sắc là như nhau, chỉ khác nhau về phiên bản.

Giá xe Kona 2020 lăn bánh và trả góp

Với mức giá niêm yết từ 625 – 736 triệu, để hoàn thiện Hyundai Kona, Quý khách cần thêm các chi phí như thuế trước bạ, biển số, đăng kiểm, bảo trì đường bộ, bảo hiểm…

Giá xe Kona 2020 lăn bánh tạm tính như sau:

Phiên bản Giá niêm yết Lăn bánh Hà Nội Lăn bánh Tỉnh
Kona tiêu chuẩn 625 688 661
Trả trước 188 161
Kona đặc biệt 686 752 725
Trả trước 203 177
Kona 1.6 Turbo 736 805 778
Trả trước 216 189

Nếu quý khách hàng mua xe Kona trả góp, xin vui lòng chuẩn bị mức tiền tối thiểu theo bảng trên, phụ thuộc vào phiên bản và nơi ra biển số.

Xem thêm: Thủ tục Mua xe ô tô trả góp

Đánh giá Hyundai Kona 2020

Ngoại thất

kich-thuoc-hyundai-kona-2020 (1)
Kích thước Hyundai Kona không hề thua kém các đối thủ khác

Kích thước tổng thể của Hyundai Kona 2020 tại Việt Nam là D x R x C: 4.165 x 1.800 x 1.565 (mm). Chiều dài cơ sở đạt 2.600 (mm). Khoảng sáng gầm xe 170 (mm).

danh-gia-xe-hyundai-kona
Đầu xe Kona mang nét hiện đại

Phần đầu xe Hyundai Kona 2020 sở hữu một thiết kế khá ấn tượng với nhiều đường nét góc cạnh rất cá tính, mạnh mẽ. Đèn LED chạy ban ngày được đặt phía trên cùng với đèn báo rẽ và tách biệt hoàn toàn so với đèn pha chính bên dưới, hình dạng sắc nét và thanh mảnh.

than-xe-hyundai-kona-2020 (10)
Thân xe Kona thể thao với nhiều tùy chọn larang

Hyundai Kona được trang bị gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện tích hợp chức năng sấy (riêng gương chiếu hậu của Kona 2.0 AT Tiêu chuẩn không có chức năng gập điện). Tay nắm cửa cùng màu thân xe. La-zăng hợp kim 18 inch Diamond Cut (trừ bản 2.0 AT tiêu chuẩn sử dụng la-zăng tùy chọn 17 inch).

Đuôi xe Kona cứng cáp với những đường nét rất cơ bắp

Cụm đèn hậu xe có cấu tạo độc đáo. Trong khi đèn phanh, đèn lùi và đèn báo rẽ được đặt ở vị trí riêng biệt và được bao bọc bởi lớp vỏ bảo vệ bắt đầu từ cột C.

Cản sau của xe sơn màu bạc làm nổi bật cá tính của xe. Ăng-ten dạng cột thay cho ăng-ten vây cá mập đã quá quen thuộc với người sử dụng ô tô

Nội thất tiện nghi

noi-that-hyundai-kona-2020 (7)
Nội thất Hyundai Kona mang tới sự trẻ trung và cực kì thể thao

So với các mẫu xe trong cùng phân khúc, Xe Hyundai Kona 2020 không hề bị lép vế khi có chiều dài cơ sở đạt 2600 mm, đảm bảo độ rộng rãi cho hành khách. Bước vào trong xe, hành khách sẽ cảm thấy ngỡ ngàng bởi vẻ đẹp khó cưỡng của Hyundai Kona, xe có khoang táp lô màu đen sang trọng hòa cùng không gian nội thất thu hút..

hyundai-kona-2020 (4)
Hàng ghế thứ 2 khá rộng rãi

Ghế ngồi của Kona khá đa dạng về mặt chất liệu gồm nỉ và da giúp khách hàng có thể dễ dàng lựa chọn loại phù hợp. Bên cạnh đó, hàng ghế sau của xe có thể gập 60:40 và ghế lái có thể chỉnh điện 10 hướng hoặc chỉnh tay giúp người lái có được tư thế ngồi thoải mái để vượt qua những đoạn hành trình dài.

Tiện nghi trên Kona cũng là cả một sự đầu tư thú vị của Hyundai

Hệ thống giải trí của xe được tập trung ở màn hình 8 inch, tích hợp bản đồ phát triển riêng cho khách hàng Việt Nam, GPS, hỗ trợ kết nối USB, AUX, Bluetooth và Apple CarPlay. Dàn âm thanh 6 loa, tích hợp cả bộ DAC giải mã kỹ thuật số chuẩn 24 bit cùng bộ xử lý Arkamys Premium Sound đem đến chất lượng âm thanh tốt hơn.

Trong năm 2020, Hyundai Kona cũng đã nhận được khá nhiều cải tiến ấn tượng, được không ít lời khen ngợi về các tính năng tiện ích.
Ngoài ra, Hyundai Kona 2020 còn sở hữu hàng loạt trang bị khác, gồm:

– Ổ điện 12V

– Một hộc sạc không dây Qi dành cho người sử dụng iPhone đời mới như 8, X hoặc các máy Android

– Điều hòa tự động có tính năng khử Ion (chỉ có trên 2 bản cao cấp)

– Cửa sổ trời

– Gạt mưa tự động

– Khởi động nút bấm Start/Stop Engine

– Cửa sổ chống kẹt, gương chiếu hậu chống chói ECM, khóa cửa tự động theo tốc độ…

VUI LÒNG BẤM GỌI ĐỂ ĐƯỢC HỖ TRỢ TỐT NHẤT
0967.58.8585 (Ms Huyền) 0937.90.8833 (Mr Nghĩa)

Động cơ vận hành Hyundai Kona

Khả năng vận hành của Hyundai Kona là khá ấn tượng

Mặc dù nằm trong phân khúc SUV 5 chỗ cỡ nhỏ (B-SUV), nhưng sức mạnh của Kona sẽ làm người dùng phải ngạc nhiên với 2 loại động được Hyundai trang bị. Đầu tiên là khối động cơ Nu 2.0L MPI cho công suất tối đa 147 mã lực, mô men xoắn cực đại 180 Nm.

Kế đến là loại động cơ Gamma 1.6L T-GDI sản sinh công suất tối đa 175 mã lực, mô men xoắn cực đại 265 Nm. Xe còn mang đến cho người dùng hai loại cấu hình truyền động gồm: hộp số ly hợp kép 7 cấp và hộp số tự động 6 cấp. Nhờ sợ kết hợp hoàn hảo này, xe sẽ cho chủ nhân cảm giác thích thú khi lướt đi vô cùng mượt mà và êm ái.

An toàn An ninh

Hệ thống an toàn là điểm cộng của Hyundai Kona 2020 so với các đối thủ cùng phân khúc. Xe có các tính năng hỗ trợ như:

– Hệ thống chống bó cứng phanh ABS

– Phân bổ lực phanh BA

– Hỗ trợ phanh khẩn cấp EBD

– Hỗ trợ khởi hành ngang dốc/xuống dốc HAC/DBC

– Kiểm soát lực kéo TCS

– Cân bằng điện tử ESC

– Chống trượt VSM

– Kiểm soát áp suất từng lốp TPMS

– 6 túi khí

– Cảnh báo điểm mù BSD

– Cảm biến trước/sau

– Hỗ trợ đỗ xe PAS và camera lùi,…

Kona là chiếc xe an toàn tuyệt đối

So sánh Hyundai Kona đặc biệt, Kona 1.6 Turbo, Kona tiêu chuẩn khác nhau những gì?

  • Kona tiêu chuẩn: Động cơ 2.0L, đèn Halogen, không có đèn chiếu góc, gương gập cơ, đèn hậu Halogen, không có cửa sổ trời, không có sạc không dây, điều hòa chỉnh cơ, ghế nỉ chỉnh cơ, không có cảm biến góc trước sau, không có cảnh báo điểm mù.
  • Hyundai Kona đặc biệt: Động cơ 2.0L, đèn Led, gương chỉnh điện, đèn sau Led, không có cửa sổ trời, không có sạc không dây, điều hòa tự động, ghế da chỉnh điện, có cảnh báo điểm mù.
  • Kona 1.6 Turbo: Động cơ 1.6 Turbo tăng áp, lưới tản nhiệt mạ crom, cửa sổ trời, sạc điện thoại không dây, các option khác như Hyundao Kona đặc biệt.

Trên đây là toàn bộ thông tin chi tiết về thông số kỹ thuật, hình ảnh thực tế, giá bán, khuyến mại và thủ tục trả góp dòng xe Hyundai Kona 2020. Để có giá tốt nhất khi mua xe, Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp.

VUI LÒNG BẤM GỌI ĐỂ ĐƯỢC HỖ TRỢ TỐT NHẤT
0967.58.8585 (Ms Huyền) 0937.90.8833 (Mr Nghĩa)

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT HYUNDAI KONA 2020

Thông số Kona 2.0AT tiêu chuẩn Kona 2.0AT đặc biệt Kona 1.6 Turbo
Loại động cơ Nu 2.0 MPI Atkinson Gamma 1.6 T-GDI
Dung tích xi-lanh (cc) 1.999 1.591
Công suất cực đại (mã lực @ vòng/phút) 149 @ 6.200 177 @ 5.500
Mô men xoắn cực đại (Nm @ vòng/phút) 180 @ 4.500 265 @ 1.500 – 4.500
Hệ thống truyền động 2WD
Hộp số 6AT 7DCT
Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị (lít/100km) 8,48 8,62 9,27
Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị (lít/100km) 5,41 5,72 5,55
Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp (lít/100km) 6,57 6,79 6,93
Thông số Kona 2.0AT tiêu chuẩn Kona 2.0AT đặc biệt Kona 1.6 Turbo
Kích thước tổng thể D x R x C (mm) 4.165 x 1.800 x 1.565
Chiều dài cơ sở (mm) 2.600
Khoảng sáng gầm xe (mm) 170
Dung tích bình nhiên liệu 50
Thông số Kona 2.0AT tiêu chuẩn Kona 2.0AT đặc biệt Kona 1.6 Turbo
Đèn định vị LED
Cảm biến đèn tự động
Đèn pha – cos Halogen LED
Đèn chiếu góc Không
Đèn sương mù
Gương chiếu hậu chỉnh điện
Gương chiếu hậu gập điện Không
Gương chiếu hậu có sấy
Kính lái chống kẹt
Lưới tản nhiệt mạ crom Không Không
Tay nắm cửa cùng màu thân xe
Chắn bùn trước và sau
Cụm đèn hậu dạng LED Không
Thông số Kona 2.0AT tiêu chuẩn Kona 2.0AT đặc biệt Kona 1.6 Turbo
Bọc da vô lăng và cần số
Chìa khóa thông minh
Khởi động nút bấm
Cảm biến gạt mưa tự động
Cửa sổ trời Không Không
Màn hình công tơ mét siêu sáng 3.5 inch
Gương chống chói tự động ECM Không
Sạc điện thoại không dây Không Không
Bluetooth
Điều hòa Chỉnh cơ Tự động Tự động
Hệ thống giải trí Arkamys Audio System/Apple Carplay
Hệ thống AVN định vị dẫn đường
Số loa 6
Chất liệu ghế Nỉ Da
Ghế lái chỉnh điện Không 10 hướng
Ghế gập 6:4
Thông số Kona 2.0AT tiêu chuẩn Kona 2.0AT đặc biệt Kona 1.6 Turbo
Kiểm soát hành trình
Camera lùi
Cảm biến lùi
Cảm biến trước – sau Không Không
Chống bó cứng phanh ABS
Cân bằng điện tử ESC
Hỗ trợ phanh khẩn cấp BA
Phân phối lực phanh điện tử EBD
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC
Hỗ trợ khởi hành xuống dốc DBC
Kiểm soát lực kéo TCS
Kiểm soát thân xe VSM
Hệ thống cảnh báo điểm mù BSD Không
Hệ thống cảm biến áp suất lốp TPMS
Chìa khóa mã hóa & hệ thống chống trộm Immobilizer
Số túi khí 6

 

Bản đồ đến Đại lý ô tô Hyundai Lê Văn Lương

 

Trả lời