Bảng giá xe ô tô Lexus mới nhất tại Lexus Thăng Long

Lexus Thăng Long cập nhật Bảng giá xe Lexus mới nhất kèm khuyến mại các dòng xe Lexus ES 250, GS 350, LS 460L, GS 200T, RX 350, GX 460…

Bảng các dòng xe Lexus mới nhất tại Việt Nam:

Mẫu xe Thông tin cơ bản Giá bán (Vnđ)
ES250
  • Động cơ:  2.5L, VVT-i kép
  • Hộp số:  Tự động 6 cấp
  • Công suất: 181 mã lực
  • Tăng tốc: 9.8s (0-100km/h)
  • Nhiên liệu trung bình: 8,0 lít /100km
  • Màu xe: Trắng, Đen, Bạc, Nâu đậm, Nâu nhạt, Ghi, Xanh dương đậm
  • Màu nội thất: Nâu, Kem, Đen
  • Năm sản xuất: 2017
2,280.000.000
ES350
  • Động cơ:  V6 3.5L, VVT-i kép
  • Hộp số:  Tự động 8 cấp
  • Công suất:  272 mã lực
  • Tăng tốc: 7.5s (0-100km/h)
  • Nhiên liệu trung bình: 9,5 lít /100km
  • Màu xe: Trắng, Đen, Bạc, Nâu đậm, Nâu nhạt, Ghi, Xanh dương đậm
  • Màu nội thất: Nâu, Kem, Đen
  • Năm sản xuất: 2017
3,260.000.000
GS200T
  • Động cơ: 2.0 Tubor tăng áp khí cuộn đôi
  • Hộp số:  Hộp số tự động 8 cấp thể thao
  • Công suất: 241 mã lực
  • Tăng tốc:  7.3s
  • Nhiên liệu trung bình: 9,4 lít/100km
  • Màu xe:  Đen, Trắng, Bạc, Xanh, Nâu, Đỏ, Ghi
  • Màu nội thất:  Nâu, Kem, Đen
  • Năm sản xuất: 2017
3,130.000.000
GS350
  • Động cơ: V6 3.5L, VVT-i kép
  • Hộp số:  Tự động 8 cấp thể thao
  • Công suất: 316 mã lực
  • Tăng tốc: 6.0s (0-100km/h)
  • Nhiên liệu trung bình: 9,9 lít/100 km
  • Màu xe: Đen, Trắng, Bạc, Xanh, Nâu, Đỏ, Ghi.
  • Màu nội thất: Nâu, Kem, Đen
  • Năm sản xuất: 2017
4,390.000.000
LS460
  • Động cơ:  V8 4.6L VVT-i kép
  • Hộp số:  Tự động 8 cấp
  • Công suất: 382 mã lực
  • Tăng tốc: 5,9 lít/100km
  • Nhiên liệu trung bình: 11.1 lít/100km
  • Màu xe:  Đen, Trắng, Nâu nhạt, Nâu đậm Bạc, Xám
  • Màu nội thất: Đen, Kem, Nâu
  • Năm sản xuất: 2017
7,540.000.000
RC200T
  • Động cơ: I4, 2.0L Tubor tăng áp khí cuộn đôi
  • Hộp số:  Tự động 8 cấp thể thao
  • Công suất: 241 mã lực
  • Tăng tốc: 7,5s (0-100km/h)
  • Nhiên liệu trung bình:  8 lít/100km
  • Màu xe (7): Đen, Đen Graphite, Trắng, Ghi, Xám, Đỏ
  • Màu nội thất(4):  Đen, Kem, Nâu, Xám
  • Năm sản xuất: 2017
2,980.000.000
NX200T
  • Động cơ: I4, 2.0L Tubor tăng áp khí cuộn đôi
  • Hộp số:  Tự động 6 cấp, lẫy số thể thao
  • Công suất: 235 mã lực
  • Tăng tốc: 7,2s (0-100km/h)
  • Nhiên liệu trung bình: 8,2 lít/100km
  • Màu xe: Trắng, Đen, Xanh dương, Đỏ, Ghi, Xám, Bạc.
  • Màu nội thất: Đen, Đỏ nâu, Đen kem.
  • Năm sản xuất: 2017
2,599.000.000
RX200T
  • Động cơ: I4, 2.0L Tubor tăng áp khí cuộn đôi
  • Hộp số:  Tự động 6 cấp.
  • Công suất: 234 mã lực
  • Tăng tốc: 9,5s (0-100km/h)
  • Nhiên liệu trung bình:
  • Màu xe: Đen, Trắng, Nâu nhạt, Nâu đậm, Bạc, Đỏ, Xanh dương đậm.
  • Màu nội thất: Đen, Kem, Nâu da bò
  • Năm sản xuất: 2017
3,060.000.000
RX350
  • Động cơ: V6 3.5 lít
  • Hộp số:  Tự động 8 cấp
  • Công suất: 295 mã lực
  • Tăng tốc: 7,9s (0-100km/h)
  • Nhiên liệu trung bình: 9.9 lít/100km
  • Màu xe: Đen, Trắng, Nâu nhạt, Nâu đậm, Bạc, Đỏ, Xanh dương đậm.
  • Màu nội thất: Đen, Kem, Nâu da bò
  • Năm sản xuất: 2017
3,810.000.000
GX460
  • Động cơ: V8 4.6 lít
  • Hộp số:  Tự động 6 cấp.
  • Công suất: 292 mã lực
  • Tăng tốc: 8,3s (0-100km/h)
  • Nhiên liệu trung bình: 8.2 lít /100 km
  • Màu xe: Trắng, Đen, Nâu nhạt, Xám, Bạc, Đỏ đậm
  • Màu nội thất: Đen, Kem, Xám
  • Năm sản xuất: 2017
 5,060.000.000
LX570
  • Động cơ: V8 5.7 lít 32 van trục cam kép
  • Hộp số:  Tự động 8 cấp
  • Công suất: 367 mã lực
  • Tăng tốc: 7,7s (0-100km/h)
  • Nhiên liệu trung bình: 8.2 L /100 km
  • Màu xe: Trắng, Đen, Xám, Ghi, Nâu
  • Màu nội thất: Đen, Kem, Nâu da bò
  • Năm sản xuất: 2017
7,810.000.000

 

Lexus áp dụng chính sách bán đúng giá niêm yết trên toàn quốc, chế độ bảo hành 3 năm không giới hạn số km cùng chính sách ưu đãi miễn phí dịch vụ bảo dưỡng 3 năm hoặc 60.000 km. Bảng giá xe Lexus luôn được cập nhật mới nhất, chính xác nhất.

Để được tư vấn và nhận xe sớm nhất, Quý khách hàng vui lòng bấm gọi – Hotline Kinh doanh – 093.170.8668

 

 

Bình luận Góp ý
+ Dự toán chi phí

Bảng tính trả góp

Dự toán chi phí