Hyundai i10 – Đánh Giá Xe, Giá Lăn Bánh, Thông Số Kỹ Thuật, Trả Góp
Giá xe Hyundai i10 hợp lý nhất phân khúc

Hyundai i10 – Đánh Giá Xe, Giá Lăn Bánh, Thông Số Kỹ Thuật, Trả Góp

Đánh giá chi tiết Hyundai i10 các phiên bản i10 sedan, i10 hatchback, i10 1.2 AT bản đủ hay i10 mt base bản thiếu đầy đủ thông số kỹ thuật, hình ảnh, giá bán cập nhật mới nhất.

Tại Việt Nam, Hyundai Grand i10 là 1 tượng đài trong phân khúc hạng A giá rẻ. Mang tới 6 phiên bản, tùy chọn kiểu dáng sedan 2 đầu hoặc hatchback 1 đầu, dễ dàng lựa chọn số sàn 5 cấp hoặc số tự động 4 cấp cho những nhu cầu khác nhau, Hyundai i10 luôn đảm bảo được sự hài lòng khi khách hàng quyết tâm chọn lựa.

Hãy cùng tìm hiểu chi tiết Hyundai i10 2020 có những phiên bản nào, giá bán và thông số kỹ thuật ra sao trong  bài viết này. Nếu bạn có nhu cầu tìm hiểu và cập nhật giá khuyến mại, xin vui lòng liên hệ trực tiếp để có giá tốt nhất.

VUI LÒNG BẤM GỌI ĐỂ ĐƯỢC HỖ TRỢ TỐT NHẤT
0967.58.8585 (Ms Huyền) 0937.90.8833 (Mr Nghĩa)

Giá xe Hyundai i10 và các phiên bản

Hyundai I10 hiện tại có tới 6 phiên bản, 2 tùy chọn kiểu dáng sedan 2 đầu hoặc hatchback 1 đầu, số sàn hoặc số tự động phù hợp với rất nhiều khách hàng khác nhau. Nếu bạn lựa chọn chạy taxi grab có thể lựa chọn i10 base hoặc i10 1.2 MT số sàn bản đủ.

Giá xe Hyundai i10 như sau:

Giá xe I10 1.2 MT Base

330 triệu

Giá xe I10 1.2 MT

370 triệu

Giá xe I10 1.2 AT

402 triệu

Giá xe I10 Sedan 1.2 MT Base

350 triệu

Giá xe I10 Sedan 1.2 MT

390 triệu

Giá xe I10 Sedan 1.2 AT

415 triệu

Giá trên chưa bao gồm chi phí lăn bánh và chưa trừ khuyến mại

VUI LÒNG BẤM GỌI ĐỂ ĐƯỢC HỖ TRỢ TỐT NHẤT
0967.58.8585 (Ms Huyền) 0937.90.8833 (Mr Nghĩa)

Xem thêm: Bảng Giá Xe Hyundai

Màu xe Hyundai i10

Đáp ứng nhu cầu lựa chọn màu xe theo mệnh, Hyundai Grand i10 mang tới 6 lựa chọn về màu sắc bao gồm: Đỏ, Bạc, Trắng, Vàng cát, Vàng Be, Xanh.

6 phiên bản, 2 kiểu dáng, 6 màu sắc tha hồ khách hàng tùy chọn

Giá xe Hyundai i10 các màu sắc là như nhau, chỉ khác nhau về phiên bản.

Giá xe i10 2020 lăn bánh và trả góp

Với mức giá niêm yết từ 330 415 triệu, để hoàn thiện Hyundai i10, Quý khách cần thêm các chi phí như thuế trước bạ, biển số, đăng kiểm, bảo trì đường bộ, bảo hiểm…

Giá xe i10 2020 lăn bánh tạm tính như sau:

Phiên bản Giá niêm yết Lăn bánh Hà Nội Lăn bánh Tỉnh
i10 hatchback MT base 330 375 352
Trả trước 111 88
i10 hatchback MT bản đủ 370 417 394
Trả trước 121 98
i10 hatchback AT 402 451 427
Trả trước 130 106
i10 sedan MT base 350 396 373
Trả trước 116 93
i10 sedan MT bản đủ 390 438 415
Trả trước 126 103
i10 sedan AT 415 465 441
Trả trước 133 109

Nếu quý khách hàng mua xe Hyundai i10 trả góp, xin vui lòng chuẩn bị mức tiền tối thiểu theo bảng trên, phụ thuộc vào phiên bản và nơi ra biển số.

Xem thêm: Thủ tục Mua xe ô tô trả góp

Đánh giá Hyundai i10 2020

Ngoại thất

hyundai-i10-2020
Hyundai i10 có 2 tùy chọn sedan hoặc hatchback

Với 2 tùy chọn sedan 2 đầu hoặc hatchback 1 đầu, Hyundai i10 có 2 thông số kích thước riêng dành cho 2 phiên bản.

Hyundai i10 hatchback có thông số dài rộng cao lần lượt là 3.765 x 1.660 x 1.505 mm, lớn nhất trong số các xe hạng A tại Việt Nam.

Trong khi đó Hyundai i10 sedan lại tỏ ra vượt trội hơn hẳn với thông số lần lượt là 3.995 x 1.660 x 1.505 mm, phần cốp sau mở rộng giúp i10 sedan có thể chở được nhiều đồ đạc hơn, phù hợp với gia đình hay di chuyển hoặc xe kinh doanh vận tải.

dau-xe-hyundai-i10-sedan-va-hatchback-2020 (14)
Đầu xe 2 kiểu dáng cũng khác nhau

Đầu xe i10 trên 2 kiểu dáng cũng khác nhau mặc dù đều được trang bị công nghệ đèn Halogen phản xạ đa hướng. Trên i10 Hatchback có vẻ trẻ trung và thời thượng hơn với lưới tản nhiệt tổ ong, đèn Led ban ngày và đèn gầm được cách điệu hơn. Trong khi đó đầu xe i10 sedan lại sử dụng thanh ngang trên lưới tản nhiệt, đèn sương mù được đặt trong phần lưới mở rộng cho cảm giác đầu xe rộng hơn so với bản hatchback.

Thân xe trên 2 kiểu dáng cũng khác nhau hoàn toàn

Do khác nhau về kiểu dáng nên thân xe cũng có nhiều sự khác biệt, đặc biệt về chiều dài. Phần đuôi của sedan i10 kéo dài hơn gần 30 cm so với phiên bản hatchback nên cốp sau rộng mở, chở được nhiều hành lý hơn. Cả 2 mẫu xe đều sử dụng larang 14 inch đúc cho phiên bản đủ, và larang sắt 14 inch cho phiên bản i10 base thiếu tuy nhiên kiểu dáng khác nhau.

Đuôi xe i10 hatchback vẫn mang lại cảm giác sang trọng hơn

Đuôi xe trên cả 2 phiên bản cũng khá khác biệt. Trên i10 sedan đã được trang bị sẵn camera lùi, trong khi đó i10 hatchback chỉ có cảm biến lùi và cảm biến góc. Tiện nghi này bị lược bỏ hoàn toàn trên 2 phiên bản i10 base taxi.

Nội thất tiện nghi

noi-that-hyundai-i10-2020 (11)
Nội thất Hyundai i10 sedan và hatchback là khá tương đồng

Sự phân biệt rõ ràng về bản thiếu và bản đủ thể hiện rõ khi mở cửa mẫu xe Hyundai i10. Trên i10 MT hatchback số sàn và số tự động và là tông màu đỏ đen thể thao, trong khi đó i10 base bản thiếu sử dụng tông màu kem đen kém sang hơn.

Hyundai i10 bản thiếu sử dụng tông màu kem đen

Hàng ghế thứ 2 trên Hyundai i10 rộng nhất phân khúc hạng A, khoảng để chân và đầu gối rộng rãi, đảm bảo sự thoải mái cho hành khách trên mọi cung đường.

hang-ghe-thu-2-hyundai-i10
Hàng ghế thứ 2 rộng rãi và thoải mái

Tiện nghi trên 2 kiểu dáng là tương đương, chỉ khác nhau về tùy chọn option bản thiếu bản đủ. Các tiện nghi trên phiên bản i10 sedan AT và i10 hatchback AT cao cấp nhất có thể kể tới như:

  • Vô lăng cần số bọc da
  • Màn hình DVD 7 inch kết nối Apple Car Play, GPS dẫn đường
  • Chìa khóa thông minh
  • Ghế bọc da pha nỉ

Tuy nhiên trên phiên bản i10 MT số sàn bản thiếu, tính năng bị lược bỏ khá nhiều như chìa khóa cơ, không có màn hình DVD, ghế bọc nỉ, ghế lái không điều chỉnh độ cao.

VUI LÒNG BẤM GỌI ĐỂ ĐƯỢC HỖ TRỢ TỐT NHẤT
0967.58.8585 (Ms Huyền) 0937.90.8833 (Mr Nghĩa)

Động cơ vận hành

hyundai-i10-2020
Động cơ trên 6 phiên bản là tương đồng

Cả 6 phiên bản đều sử dụng chung khối động cơ 1.2L 4 máy thẳng hàng, cho công suất tối đa 87 mã lực, momen xoắn 120 Nm, đi kèm tùy chọn số sàn 5 cấp hoặc số tự động 4 cấp.

Nhìn chung với khối động cơ này, khó lòng đòi hỏi khả năng bứt tốc mạnh mẽ, nhưng sẽ ổn định và đặc biệt tiết kiệm nhiên liệu khi di chuyển trong đô thị. Mức tiêu hao nhiên liệu của Hyundai i10 khoảng 6-7L/100km.

An toàn An ninh

Với Hyundai Grand i10 1.2 AT số tự động bản đủ, các công nghệ an toàn như phanh ABS, phân phối lực phanh điện tử EBD, 2 túi khí được trang bị đầy đủ. Công nghệ cân bằng điện tử còn xuất hiện trên Hyundai i10 hatchback 1.2 AT.

Tuy nhiên trên phiên bản i10 1.2 MT số sàn bản đủ, xe chỉ được trang bị 1 túi khí cho tài xế.

Với Hyundai i10 1.2 MT base bản thiếu, xe không có túi khí an toàn nào, hệ thống phanh ABS EBD cũng bị lược bỏ, chúng ta phải đánh đổi mức giá rẻ cho chiếc xe khá thiếu an toàn.

Trên đây là toàn bộ thông tin chi tiết về thông số kỹ thuật, hình ảnh thực tế, giá bán, khuyến mại và thủ tục trả góp dòng xe Hyundai i10 2020. Để có giá tốt nhất khi mua xe, Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp.

VUI LÒNG BẤM GỌI ĐỂ ĐƯỢC HỖ TRỢ TỐT NHẤT
0967.58.8585 (Ms Huyền) 0937.90.8833 (Mr Nghĩa)

 

Video Đánh giá xe Hyundai i10 sedan 1.2 AT

Thông số kỹ thuật Hyundai i10 hatchback 2020

Thông số Hyundai Grand i10 2020 các phiên bản Hatchback
Mẫu xe 1.2 MT Base 1.2 MT 1.2 AT
Thông số kỹ thuật
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) 3.765 x 1.660 x 1.505
Chiều dài cơ sở (mm) 2.425
Khoảng sáng gầm xe (mm) 152
Động cơ KAPPA 1.2 MPI
Dung tích xy lanh (cc) 1.248
Công suất cực đại (mã lực/rpm) 87/6.000
Mô men xoắn tối đa (Nm/rpm) 119,68/4.000
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 43
Hộp số 5MT 4AT
Hệ thống dẫn động FWD
Phanh trước/sau Đĩa/Tang trống
Hệ thống treo trước Mac Pherson
Hệ thống treo sau Thanh xoắn
Thông số lốp 165/65R14
Nội thất và tiện nghi
Vô lăng bọc da
Vô lăng trợ lực + gật gù
Ghế bọc nỉ
Ghế bọc da
Ghế lái chỉnh độ cao
Khóa cửa từ xa
Chìa khóa thông minh
Màn hình cảm ứng tích hợp dẫn đường
Số loa 4
Kính chỉnh điện (tự động bên lái)
Kính an toàn chống kẹt
Camera lùi + gương chống chói
Cảm biến lùi
Hệ thống chống trộm (immobilizer)
Khóa cửa trung tâm
Châm thuốc + Gạt tàn
Tấm chắn nắng ghế phụ + gương
Cốp mở điện
Điều hòa chỉnh tay
Trang bị ngoại thất
Gương chỉnh điện
Gương gập/chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ
Đèn sương mù
Gương chiếu hậu
Lưới tản nhiệt mạ crome
Trang bị an toàn
Túi khí đơn
Túi khí đôi
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD
Hệ thống cân bằng điện tử ESC
Mức tiêu thụ nhiên liệu (lít/100km)
Trong đô thị 6,71 7,43 7,44
Ngoài đô thị 4,61 4,72 5,16
Kết hợp 5,4 5,7 5,99

Thông số kỹ thuật Hyundai i10 sedan 2020

Thông số Hyundai Grand i10 2020 các phiên bản Sedan
Thông số kỹ thuật 1.2 MT Base 1.2 MT 1.2 AT
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) 3.995 x 1.660 x 1.505
Chiều dài cơ sở (mm) 2.425
Khoảng sáng gầm xe (mm) 152
Động cơ KAPPA 1.2 MPI
Dung tích xy lanh (cc) 1.248
Công suất cực đại (mã lực/rpm) 87/6.000
Mô men xoắn tối đa (Nm/rpm) 119,68/4.000
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 43
Hộp số 5MT 4AT
Hệ thống dẫn động FWD
Phanh trước/sau Đĩa/Tang trống
Hệ thống treo trước Mac Pherson
Hệ thống treo sau Thanh xoắn
Thông số lốp 165/65R14
Nội thất và tiện nghi
Vô lăng bọc da
Vô lăng trợ lực + gật gù
Ghế bọc nỉ
Ghế bọc da
Ghế lái chỉnh độ cao
Khóa cửa từ xa
Chìa khóa thông minh
Màn hình cảm ứng tích hợp dẫn đường
Số loa 4
Kính chỉnh điện (tự động bên lái)
Kính an toàn chống kẹt
Camera lùi + gương chống chói
Cảm biến lùi
Hệ thống chống trộm (immobilizer)
Khóa cửa trung tâm
Châm thuốc + Gạt tàn
Tấm chắn nắng ghế phụ + gương
Cốp mở điện
Điều hòa chỉnh tay
Trang bị ngoại thất
Gương chỉnh điện
Gương gập/chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ
Đèn sương mù
Gương chiếu hậu
Trang bị an toàn
Túi khí đơn
Túi khí đôi
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD
Mức tiêu thụ nhiên liệu (lít/100km)
Trong đô thị 6,78 7,27 7,88
Ngoài đô thị 4,56 4,63 5,91
Kết hợp 5,4 5,6 6,6

 

Bản đồ đến Đại lý ô tô Hyundai Lê Văn Lương

 

Trả lời