Đánh Giá Chi Tiết Toyota Hilux 2020, Thông Số Kỹ Thuật, Giá Bán

Đánh Giá Chi Tiết Toyota Hilux 2020, Thông Số Kỹ Thuật, Giá Bán

Toyota Hilux 2020 đã lột xác, đặc biệt trên phiên bản cao cấp nhất cả về thiết kế và tính năng an toàn theo tiêu chuẩn toàn cầu TSS.

Hãy cùng tìm hiểu và đánh giá chi tiết mẫu xe Toyota Hilux 2021 liệu có xứng đáng với kì vọng của bạn?

Nếu muốn tham khảo ngay giá bán của tháng này, hãy liên hệ trực tiếp với chúng tôi để có GIÁ GỐC bạn nhé.

VUI LÒNG BẤM GỌI ĐỂ ĐƯỢC HỖ TRỢ TỐT NHẤT
TOYOTA MIỀN BẮC TOYOTA MIỀN NAM
0971.054.888 (Mr Nghĩa) 0903.666.555 (Mr Tân)

Thương hiệu uy tín thế giới được nhiều người lựa chọn

Toyota Hilux không lạ lẫm gì tại Việt Nam và thế giới. Mang trên mình cái tên “Innovation” trong tiếng Anh nghĩa là “tiến lên phía trước”, xe Hilux trở thành chiếc xe ăn khách nhất không chỉ tại Việt Nam mà toàn Đông Nam Á. Mỗi tháng, trung bình Toyota Việt Nam bán ra khoảng 800 – 1400 xe ô tô Hilux/tháng khiến Hilux luôn nằm trong Top những mẫu xe bán chạy nhất Việt Nam. Các hội nhóm của khách hàng sử dụng dòng xe Hilux cũng vô cùng mạnh mẽ với tổng hơn 14 triệu thành viên trên các diễn đàn như otofun, bonbanh, xevadoisong, Group Hilux Club…giúp chúng ta dễ dàng trao đổi thông tin và tư vấn hiệu quả trong quá trình sử dụng.

Toyota Hilux vẫn là chiếc xe được ưa chuộng vì độ rộng rãi

Hilux có nhiều tùy chọn phiên bản, xuất xứ

Tại Việt Nam, mẫu Hilux 2020 lắp ráo trong nước mang tới 4 tùy chọn về phiên bản bao gồm:

  • Hilux 2.0 E MT số sàn: đặc biệt phù hợp với khách hàng kinh doanh vận tải, cần mẫu xe di chuyển nhiều, tiết kiệm nhiên liệu, và mức giá cực kì dễ chịu.
  • Toyota Hilux 2.0 G AT số tự động: Mang đến sự tiện lợi khi lái xe, phù hợp với khách hàng hộ gia đình, nhưng cần thuận tiện của hộp số tự động. Văn phòng Nhật Bản và Hàn Quốc rất ưa chuộng mẫu xe này.
Toyota Hilux Venturer được nhiều khách hàng quan tâm
  • Hilux Venturer 2.0 AT bản đặc biệt: Chiếc xe sinh ra để dành cho các công ty, doanh nghiệp thường xuyên phải di chuyển nhiều tại các cung đường, đòi hỏi sự an toàn và nhiều option, bảo vệ chủ nhân cùng hành khách yên tâm tuyệt đối nếu không may xảy ra va chạm. Mẫu xe này cũng rất đặc biệt với 3 tùy chọn màu sắc là đen, đỏ, trắng.
  • Hilux 2.0 V AT: Phiên bản cao cấp nhất của dòng Hilux, full option và an toàn, sinh ra để dành cho gia đình ưa chuộng sự rổng rãi và tiện nghi.

Xe Hilux mang tới nhiều màu sắc hợp mệnh

Toyota Hilux chiều lòng khách hàng thoải mái lựa chọn màu sắc hợp mệnh hoặc sở thích khi mang tới 5 tùy chọn bao gồm:

Hilux màu bạc vẫn được ưa chuộng nhất
  • Hilux màu đen (bản đặc biệt Venturer) : sâu lắng, trầm tĩnh và “siêu ngầu”, hợp với khách hàng mệnh Thủy, Mộc
  • Hilux màu trắng (bản đặc biệt Venturer) : nhẹ nhàng, phong cách và không vướng bụi trần, hợp với khách hàng mệnh Thủy, Kim
  • Hilux màu bạc: phổ thông, không quá cầu kì, phù hợp với khách hàng mệnh Kim, Thủy
  • Hilux màu nâu đồng: mạnh mẽ, sang trọng, hợp với khách hàng mệnh Thổ, Kim.
  • Hilux màu đỏ (bản đặc biệt Venturer): Sang trọng, cá tính và thời thượng, hợp với khách hàng mệnh Thổ, Hỏa.

Giá xe Hilux hợp lý từ 771 – 971 triệu, nhiều ưu đãi khuyến mại

Mức giá của Hilux cũng cực kì dễ chịu, 4 phiên bản giá từ 771 – 971 triệu, phù hợp với nhu cầu sử dụng và hạn mức tài chính.

Giá xe Hilux 2020 như sau:

Giá xe Hilux 2.0 E MT

771 triệu

Giá xe Hilux 2.0 G AT

847 triệu

Giá xe Toyota Hilux Venturer

878 triệu

Giá xe Hilux 2.0 V

971 triệu

Mức giá trên chỉ là mức giá niêm yết, để hoàn thiện chi phí xuống đường, quý khách cần nộp thêm các khoản như: thuế trước bạ, biển số, đăng kiểm, bảo trì đường bộ, bảo hiểm…

Xem thêm: Giá xe Toyota

Đối với từng khu vực cụ thể, giá lăn bánh của Hilux là khác nhau. Chúng tôi tạm tính mức giá lăn bánh Hilux 2020 như sau:

Phiên bản Giá niêm yết Lăn bánh Hà Nội Lăn bánh Tỉnh
Hilux 2.0 E MT 771 842 815
Trả trước 225 198
Hilux 2.0 G AT 847 923 894
Trả trước 245 217
Hilux 2.0 Venturer 878 956 927
Trả trước 253 225
Hilux 2.0 V AT 971 1054 1025
Trả trước 277 248

Mức giảm giá Toyota Hilux tương đối nhạy cảm khi các đại lý mặc dù bị khống chế giá sàn, nhưng vẫn muốn mang tới ưu đãi tốt nhất cho khách hàng, vì vậy để có giá tốt nhất, bạn đừng quên liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được báo giá chính xác và GIÁ CUỐI cho giao dịch.Mức giá trên chưa trừ khuyến mại và các chương trình ưu đãi.

VUI LÒNG BẤM GỌI ĐỂ ĐƯỢC HỖ TRỢ TỐT NHẤT
TOYOTA MIỀN BẮC TOYOTA MIỀN NAM
0971.054.888 (Mr Nghĩa) 0903.666.555 (Mr Tân)

Mua xe Hilux thanh toán dễ dàng trả thẳng trả góp, thủ tục trọn gói

Nếu bạn đã chuẩn bị sẵn tài chính để mua Hilux 2020, mọi việc quá đơn giản, đặt cọc, thanh toán và nhận hàng. Nhân viên sẽ hỗ trợ bạn mọi thủ tục liên quan như nộp thuế trước bạ, ra biển số, đăng kiểm và giao xe tại nhà. Việc của bạn chỉ là xem đúng phiên bản trên hợp đồng mua bán, ngồi nhà và “ting ting” chuyển khoản.

mua-xe-toyota-innova-tra-gop-2020 (11)
Chưa tới 200 triệu bạn đã có thể mua xe Hilux trả góp

Nếu bạn chưa chuẩn bị đủ, hoặc muốn để lại vốn kinh doanh. Vậy thì hãy sử dụng dịch vụ hỗ trợ tài chính mua xe từ Toyota Việt Nam với mức ưu đãi lãi suât chỉ 1.99%/năm, tức là 100 triệu tiền trả góp sẽ chỉ tốn 165.000 đồng tiền lãi, thủ tục vô cùng đơn giản và dĩ nhiên bạn cũng được hỗ trợ trọn gói. Mức vay có thể lên tới 80% giá trị xe, thời gian vay linh hoạt từ 6 tháng – 7 năm tùy yêu cầu của bạn. Số tiền cần trả trước bạn hãy xem ở bảng phía trên.

Bạn cũng thông cảm, mức ưu đãi này thường sẽ chỉ áp dụng trong 6 tháng đầu để kích cầu, sau đó sẽ dao động khoảng 0.8%/tháng bạn nhé.

Để tìm hiểu rõ hơn về thủ tục, lãi suất và số tiền trả hàng tháng khi mua Toyota Hilux trả góp, bạn hãy để lại thông tin hoặc liên hệ trực tiếp để nhân viên tư vấn cụ thể cho bạn.

Xem thêm: Thủ tục Mua xe Toyota trả góp

VUI LÒNG BẤM GỌI ĐỂ ĐƯỢC HỖ TRỢ TỐT NHẤT
TOYOTA MIỀN BẮC TOYOTA MIỀN NAM
0971.054.888 (Mr Nghĩa) 0903.666.555 (Mr Tân)

Giao hàng nhanh chóng

99% phiên bản Hilux các màu đều có sẵn tại kho, và có thể giao tới bạn ngay sau khi bạn thanh toán đủ 100% hợp đồng. Hãy chọn lựa ngày tốt, giờ tốt để chúng tôi phục vụ bạn chính xác nhất.

Thể hiện phong cách thể thao lôi cuốn

Hilux rõ rang rất đẹp, giống như một chàng trai cơ bắp lực lưỡng. Từng đường nét thiết kế phá cách, thể thao và rất lôi cuốn, dễ dàng đánh gục bạn ngay từ cái nhìn đầu tiên.

Hãy xem qua những hình ảnh chi tiết về mẫu xe Hilux – hào hoa phong cách này.

toyota-innova-2020
Toyota Hilux độ Lexus rất đẹp

toyota-innova-2020 toyota-innova-2020

Tiện nghi trên xe Hilux 2020 luôn vượt trội

Đèn Led cao cấp, gạt mưa tự động, chìa khóa thông minh, điều hòa 2 vùng độc lập, giải trí cao cấp với dầu DVD 7 inch kèm 6 loa, ghế da cao cấp chỉnh điện đa hướng…rõ ràng là những tiện nghi tuyệt vời không thể không nhắc tới khi sử dụng Hilux.

Bạn sẽ có một luồng ánh sáng trắng tuyệt vời từ bộ đèn Led, phá tan màn đêm với đèn sương mù, hay những thao tác mở cửa khởi động cực kì hiện đại…và đắm mình trong những bản nhạc Ballas nhẹ nhàng trên bộ giảm sóc vô cùng êm ái…và đừng quên bỏ qua những khay để đồ thông minh tiện lợi trên mẫu xe Hilux này.

toyota-innova-2020 toyota-innova-2020

Tùy chọn option cho mỗi phiên bản là khác nhau, để tìm hiểu kĩ hơn về các phiên bản, bạn hãy liên hệ trực tiếp để được tư vấn chính xác nhất, hoặc xem qua bảng Thông số kỹ thuật phía cuối bài viết.

An toàn tối đa

Tiêu chuẩn 5 sao NCAP trên Toyota Hilux rõ ràng không tầm thường. Bạn có thể thoải mái ôm cua tốc độ cao với hệ thống cân bằng điện tử, chống lật, kiểm soát lực kéo và phân phối lực phanh điện tử. Xe có thể vừa phanh chết cự li ngắn vừa đánh lái tránh chướng ngại vật với hệ thống phanh ABS tiêu chuẩn đi kèm hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA.

Ngoài ra, những tính năng như hỗ trợ khởi hành ngang dốc, hỗ trợ đổ đèo cũng cực kì hữu ích khi di chuyển thực tế.

Cuối cùng, đừng quên nhắc tới 7 túi khí quanh xe, bộ dây đai an toàn, khung xe GOA, tựa đầu chống gãy đốt sống cổ, cột lái tự đổ…những cứu cánh cuối cùng nếu không may gặp phai va chạm mạnh. Bạn sẽ bình yên rời khỏi xe, nhưng cảm giác bị cả túi khí đập vào mặt cũng không dễ chịu chút nào, ngay cả chiếc ví của bạn cũng sẽ thấy khó chịu đấy.

toyota-innova-2020
An toàn Toyota Hilux là rất đáng khen

Tiết kiệm nhiên liệu

Theo như công bố, Hilux chỉ tiêu tốn khoảng 7L/100km cho đường hỗn hợp, 10L/100km đường đô thị và chỉ khoảng 6.2L/100 km đường ngoài đô thị. Mức tiêu hao nhiên liệu này là rất hợp lý đối với một mẫu xe có vóc dáng to lớn và kích thước đồ sộ như Hilux.

Chi phí bảo dưỡng thấp, phụ tùng dễ thay thế

Chạy Hilux lành lắm, có mỗi bệnh hết xăng là nằm đường, còn lại thoải mái nhẹ nhàng lắm. Cứ 5000 km bảo dưỡng 1 lần, mỗi lần chưa tới 1 triệu đồng. Nếu không may va chạm mất đồ hay cần thay thế phụ tùng cũng rất dễ kiếm mà giá lại rẻ, anh em nói chạy Hilux sửa và tìm đồ dễ như xe máy Honda là thế.

Bán lại lên đời rất được giá

Chạy 2 3 năm, một ngày đẹp trời có cục tiền rơi vào đầu, quyết tâm lên Prado hay siêu cấp Land Cruiser, vậy thì bán lại chiếc Hilux chạy vài năm đi, bán nhanh mà lại rất giữ giá.

Thôi lan man nhiều quá, nói tóm lại, xe 7 chỗ đa dụng, thương hiệu lớn, lành xe, an toàn, nhiều tiện nghi, cao to đẹp zai, nhất định phải lựa Toyota Hilux.

Mà quyết lựa rồi, thì liên hệ trực tiếp với chúng tôi, giá tốt nhất thị trường, hậu mãi tuyệt vời, bạn cứ nói tới từ bài viết này hoặc xem youtube, lúc nào cũng có GIÁ GỐC như người nhà.

Vận hành tiết kiệm, bán lại được giá là ưu điểm tuyệt vời của Toyota Innova

P/S: À quên, bạn có thể ghé Toyota Thăng Long 316 Cầu Giấy, hoặc Toyota Bến Thành, số 1 Võ Văn Kiệt để lái thử mẫu Innova này nhé.

Chúc bạn và gia đình luôn may mắn, hạnh phúc và an lành, sớm có tiền mua Hilux ủng hộ tôi nha.

VUI LÒNG BẤM GỌI ĐỂ ĐƯỢC HỖ TRỢ TỐT NHẤT
TOYOTA MIỀN BẮC TOYOTA MIỀN NAM
0971.054.888 (Mr Nghĩa) 0903.666.555 (Mr Tân)

Video Đánh giá xe Toyota Hilux 2020

Thông số kỹ thuật Toyota Hilux 2020

Thông 2.4L 4×2 MT 2.4L 4×2 AT 2.4L 4×4 MT 2.8L 4×4 AT Adventure
Dài x Rộng x Cao (mm) 5325 x 1855 x 1815 5.325 x 1.855 x 1.815 5.325 x 1.900 x 1.815
Chiều dài cơ sở (mm) 3085 3.085 3.085
Chiều rộng cơ sở (mm) 1.540/1.550 1.540/1.550 1.540/1.550
Khoảng sáng gầm xe (mm) 286 286 286 286
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 6,4 6,4 6,4 6,4
Trọng lượng không tải (kg) 1.900 – 1.920 1.885 – 1.940 2.070 – 2.110
Trọng lượng toàn tải (kg) 2.810 2810 2.910
Dung tích bình nhiên liệu (l) 80 80 80 80
Kích thước khoang chở hàng (Dài x Rộng x Cao) (mm) 1.512 x 1.524 x 482 1.512 x 1.524 x 482 1.512 x 1.524 x 482
Hệ thống treo trước/sau Tay đòn kép/Nhíp lá Tay đòn kép/Nhíp lá Tay đòn kép/Nhíp lá Tay đòn kép/Nhíp lá
Lốp xe 265/65R17 265/65R17 265/65R17 265/65R18
Phanh trước/sau Đĩa thông gió/Tang trống Đĩa thông gió/Tang trống Đĩa thông gió/Tang trống Đĩa thông gió/Tang trống
Thông số 2.4L 4×2 MT 2.4L 4×2 AT 2.4L 4×4 MT 2.8L 4×4 AT Adventure
Cụm đèn pha Halogen phản xạ đa hướng Halogen phản xạ đa hướng Halogen phản xạ đa hướng LED dạng thấu kính
Đèn chiếu sáng ban ngày Không Không Không LED
Hệ thống điều khiển đèn tự động Không Không
Hệ thống cân bằng góc chiếu Không Không Không Tự động
Chế độ đèn chờ dẫn đường Không Không
Cụm đèn hậu Bóng thường Bóng thường Bóng thường LED
Đèn báo phanh trên cao  (Đèn phanh thứ ba) LED LED LED LED
Đèn sương mù trước
Gương chiếu hậu ngoài Chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ Chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ Chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ Chỉnh, gập điện và tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy kính sau
Thông số 2.4L 4×2 MT 2.4L 4×2 AT 2.4L 4×4 MT 2.8L 4×4 AT Adventure
Vô lăng Urethane 3 chấu, chỉnh tay 2 hướng Urethane 3 chấu, chỉnh tay 2 hướng Urethane 3 chấu, chỉnh tay 2 hướng Bọc da 3 chấu, chỉnh tay 4 hướng
Nút điều khiển tích hợp trên vô lăng Hệ thống âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin và đàm thoại rảnh tay Hệ thống âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin và đàm thoại rảnh tay Hệ thống âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin và đàm thoại rảnh tay Hệ thống âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin, đàm thoại rảnh tay, cảnh báo tiền va chạm và cảnh báo chệch làn đường
Trợ lực tay lái Thủy lực biến thiên theo tốc Thủy lực biến thiên theo tốc Thủy lực biến thiên theo tốc Thủy lực biến thiên theo tốc
Gương chiếu hậu trong 2 chế độ ngày và đêm 2 chế độ ngày và đêm 2 chế độ ngày và đêm Chống chói tự động
Cụm đồng hồ Analog Optitron với màn hình màu TFT 4,2 inch Optitron với màn hình màu TFT 4,2 inch Optitron với màn hình màu TFT 4,2 inch
Chức năng trên cụm đồng hồ Đèn báo Eco Đèn báo Eco, chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu, báo vị trí cần số Đèn báo Eco, chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu Đèn báo Eco, chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu,  báo vị trí cần số
Hệ thống ghế ngồi Bọc nỉ Bọc nỉ Bọc nỉ Bọc da
Ghế lái Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh điện 8 hướng
Ghế hành khách Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng
Hệ thống điều hòa Chỉnh cơ Chỉnh cơ Chỉnh cơ Tự động
Cửa gió sau Không Không Không
Hộp làm mát
Hệ thống âm thanh 4 loa 4 loa 4 loa 9 loa JBL (1 loa siêu trầm)
Màn hình giải trí đa phương tiện Không Cảm ứng 7 inch Cảm ứng 7 inch Cảm ứng 8 inch
Kết nối AUX/USB/Bluetooth USB/Bluetooth USB/Bluetooth USB/Bluetooth
Kết nối điện thoại thông minh Không Apple CarPlay avf Android Auto Apple CarPlay avf Android Auto Apple CarPlay avf Android Auto
Đầu đĩa CD DVD DVD Không
Chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm Không Không Không
Khóa cửa điện
Chức năng khóa cửa từ xa
Cửa sổ điều chỉnh điện 4 cửa (1 chạm xuống cửa người lái) 4 cửa (1 chạm, chống kẹt bên người lái) 4 cửa (1 chạm, chống kẹt bên người lái) 4 cửa (1 chạm, chống kẹt tất cả các cửa)
Hệ thống định vị dẫn đường Không Không Không
Điều khiển hành trình Không Không
Thông số 2.4L 4×2 MT 2.4L 4×2 AT 2.4L 4×4 MT 2.8L 4×4 AT Adventure
Loại động cơ Động cơ dầu, 2GD-FTV, 4 xi lanh thẳng hàng Động cơ dầu, 2GD-FTV, 4 xi lanh thẳng hàng Động cơ dầu, 2GD-FTV, 4 xi lanh thẳng hàng Động cơ dầu, 1GD-FTV, 4 xi lanh thẳng hàng
Dung tích xy lanh 2.393 2.393 2.755
Công suất cực đại (Hp/rpm) 147/3.400 147/3.400 201/3400
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) 400/1.600 400/1.600 400/1.600 500/1.600
Hộp số Số sàn 6 cấp Số tự động 6 cấp Số sàn 6 cấp Số tự động 6 cấp
Hệ thống truyền động Dẫn động cầu sau Dẫn động cầu sau Dẫn động 2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tử Dẫn động 2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tử
Chế độ lái (Công suất cao/Tiết kiệm nhiên liệu) Không
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4 Euro 4 Euro 4 Euro 4
Thông số 2.4L 4×2 MT 2.4L 4×2 AT 2.4L 4×4 MT 2.8L 4×4 AT Adventure
 Túi khí an toàn  07 07  07  07
Hệ thống an toàn Toyota Safety Sense Không Không Không
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống cân bằng điện tử
Hệ thống kiểm soát lực kéo Có (A-TRC Có (A-TRC
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hệ thống hỗ trợ đổ đèo Không Không Không
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi Không Không Không
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe (sau, góc trước và góc sau) Không
Hệ thống báo động Không  Có
   Hệ thống mã khóa động cơ  Có

 

 

BẢN ĐỒ ĐẾN ĐẠI LÝ Ô TÔ TOYOTA THĂNG LONG

Trả lời